offer incentives
Nghĩa thường dùng
cung cấp ưu đãi
cụm từ
“Companies often offer incentives to attract talent.”Các công ty thường cung cấp ưu đãi để thu hút nhân tài.
Từ điển Anh–Việt
112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Companies often offer incentives to attract talent.”Các công ty thường cung cấp ưu đãi để thu hút nhân tài.
Đang tải...