offer insights
/ˈɔfər ˈɪnsaɪts/
Nghĩa thường dùng
cung cấp sự hiểu biết sâu sắc hoặc kiến thức
cụm từ
“The report offers insights into consumer behavior.”Báo cáo cung cấp sự hiểu biết về hành vi của người tiêu dùng.