Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

offer legal assistance

Nghĩa thường dùng

cung cấp sự trợ giúp về các vấn đề pháp lý. cụm từ

“Organizations often offer legal assistance to immigrants navigating the system.”Các tổ chức thường cung cấp sự trợ giúp pháp lý cho người nhập cư trong việc điều hướng hệ thống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...