Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

offer perspectives

/ˈɔfər pərˈspektɪvz/

Nghĩa thường dùng

cung cấp các quan điểm cụm từ

“Experts often offer perspectives during discussions.”Các chuyên gia thường cung cấp các quan điểm trong các cuộc thảo luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...