offer protection
/ˈɔfər prəˈtɛkʃən/
Nghĩa thường dùng
cung cấp sự bảo vệ
cụm từ
“The program aims to offer protection to vulnerable individuals.”Chương trình nhằm cung cấp sự bảo vệ cho những cá nhân dễ bị tổn thương.