Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

offer protection

/ˈɔfər prəˈtɛkʃən/

Nghĩa thường dùng

cung cấp sự bảo vệ cụm từ

“The program aims to offer protection to vulnerable individuals.”Chương trình nhằm cung cấp sự bảo vệ cho những cá nhân dễ bị tổn thương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...