offer to do sth
Nghĩa thường dùng
“My neighbour offered to look after our cat while we were away.”Hàng xóm đề nghị trông con mèo giúp chúng tôi khi đi vắng.
Từ điển Anh–Việt
112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“My neighbour offered to look after our cat while we were away.”Hàng xóm đề nghị trông con mèo giúp chúng tôi khi đi vắng.
Đang tải...