Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

offer travel incentives

/ˈɔːfər ˈtrævəl ɪnˈsɛntɪvz/

Nghĩa thường dùng

cung cấp các phần thưởng để khuyến khích du lịch cụm từ

“Airlines often offer travel incentives to attract more passengers.”Các hãng hàng không thường cung cấp các phần thưởng du lịch để thu hút nhiều hành khách hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...