offer travel incentives
/ˈɔːfər ˈtrævəl ɪnˈsɛntɪvz/
Nghĩa thường dùng
cung cấp các phần thưởng để khuyến khích du lịch
cụm từ
“Airlines often offer travel incentives to attract more passengers.”Các hãng hàng không thường cung cấp các phần thưởng du lịch để thu hút nhiều hành khách hơn.