Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Office assistant

/ˈɔː.fɪs əˈsɪs.tənt/

Nghĩa thường dùng

trợ lý văn phòng cụm từ

“She works as an office assistant.”Cô ấy làm việc như một trợ lý văn phòng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...