Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

office space

/ˈɔː.fɪs speɪs/

Nghĩa thường dùng

không gian làm việc trong văn phòng danh từ

“I need more office space for my team.”Tôi cần nhiều không gian văn phòng hơn cho đội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...