offload
/ˌɒfˈloʊd/
Nghĩa thường dùng
dỡ hàng, giảm tải
động từ
“The crew offloads cargo at the shipping terminal.”Đội nhân viên dỡ hàng tại trạm vận chuyển.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- dỡ hàng, giảm tải
ví dụ
The crew offloads cargo at the shipping terminal. — Đội nhân viên dỡ hàng tại trạm vận chuyển.