Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

offload

/ˌɒfˈloʊd/

Nghĩa thường dùng

dỡ hàng, giảm tải động từ

“The crew offloads cargo at the shipping terminal.”Đội nhân viên dỡ hàng tại trạm vận chuyển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • dỡ hàng, giảm tải

ví dụ

The crew offloads cargo at the shipping terminal. — Đội nhân viên dỡ hàng tại trạm vận chuyển.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...