offshoot
/'ɔ:fʃu:t/ Collins ★ phổ biến #17418
Nghĩa thường dùng
nhánh hoặc phần phát triển từ một cái gì đó
danh từ
“The company has several offshoots in different countries.”Công ty có nhiều nhánh ở các quốc gia khác nhau.
Biến thể từ
offshoots số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
offshoot
/'ɔ:fʃu:t/
danh từ
- (thực vật học) cành vượt
- chi nhánh
- the offshoot of a family: một chị họ
Định nghĩa tiếng Anh
n a natural consequence of development