Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oilman

/'ɔilmən/ phổ biến #26204
Biến thể từ oilmen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oilman

/'ɔilmən/

danh từ

  • người làm dầu, người bán dầu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who owns or operates oil wells n. a worker who produces or sells petroleum

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...