Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oily skin

Nghĩa thường dùng

da dầu cụm từ

“This cream is good for dry skin – that one would be better for oily skin.”Loại kem này tốt cho da khô – còn loại kia hợp với da dầu hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...