Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

okr

/ˌoʊ.keɪˈɑːr/

Nghĩa thường dùng

mục tiêu và kết quả then chốt (framework quản lý) n. (abbr.)

“Google popularized OKRs to align strategy with execution.”Google phổ biến OKR để gắn chiến lược với thực thi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n. (abbr.)

  • mục tiêu và kết quả then chốt (framework quản lý)

ví dụ

Google popularized OKRs to align strategy with execution. — Google phổ biến OKR để gắn chiến lược với thực thi.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...