Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

old town

/ˌəʊld ˈtaʊn/

Nghĩa thường dùng

phố cổ danh từ

“The old town is famous for its narrow streets.”Phố cổ nổi tiếng với những con đường nhỏ hẹp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...