old building
Đang hiển thị mục gốc old building cho “oldest building”.
Nghĩa thường dùng
tòa nhà cũ
cụm từ
“It’s a very old building.”Đó là một tòa nhà rất cũ.
Từ điển Anh–Việt
111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc old building cho “oldest building”.
“It’s a very old building.”Đó là một tòa nhà rất cũ.
Đang tải...