ombudsman
/'ɔmbʌdzmən/ Collins ★ phổ biến #20045
Nghĩa thường dùng
thanh tra viên độc lập, người bảo vệ quyền lợi
danh từ
“The ombudsman investigated customer complaints independently.”Thanh tra viên độc lập điều tra khiếu nại của khách hàng một cách độc lập.
Biến thể từ
ombudsmen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ombudsman
/'ɔmbʌdzmən/
danh từ
- nhân viên kiểm tra (những việc làm của cơ quan nhà nước vi phạm đến quyền lợi của cá nhân)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a government appointee who investigates complaints by private persons against the government