Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ombudsman

/'ɔmbʌdzmən/ Collins ★ phổ biến #20045

Nghĩa thường dùng

thanh tra viên độc lập, người bảo vệ quyền lợi danh từ

“The ombudsman investigated customer complaints independently.”Thanh tra viên độc lập điều tra khiếu nại của khách hàng một cách độc lập.

Biến thể từ ombudsmen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ombudsman

/'ɔmbʌdzmən/

danh từ

  • nhân viên kiểm tra (những việc làm của cơ quan nhà nước vi phạm đến quyền lợi của cá nhân)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a government appointee who investigates complaints by private persons against the government

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...