Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

omened

/'əʊmən/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

omened

//

* tính từ
  • có điềm báo trước
Định nghĩa tiếng Anh

imp. & p. p. of Omen a. Attended by, or containing, an omen or omens; as, happy-omened day.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...