Từ điển Anh–Việt

111.817 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

omittance

/'әumitәns/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

omittance

//

* danh từ
  • sự quên; sự lơ là
Định nghĩa tiếng Anh

n. The act of omitting, or the state of being omitted; forbearance; neglect.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...