Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

omniform

/'ɔmnifɔ:m/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

omniform

//

* tính từ
  • đủ mọi hình thức
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having every form or shape.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...