omnipresence
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
omnipresence
/'ɔmni'prezəns/
danh từ
- sự có mặt ở khắp mọi nơi
Định nghĩa tiếng Anh
n the state of being everywhere at once (or seeming to be everywhere at once)
Từ điển Anh–Việt
112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n the state of being everywhere at once (or seeming to be everywhere at once)
Đang tải...