Từ điển Anh–Việt

112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

omnipresence

/'ɔmni'prezəns/ phổ biến #30715
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

omnipresence

/'ɔmni'prezəns/

danh từ

  • sự có mặt ở khắp mọi nơi
Định nghĩa tiếng Anh

n the state of being everywhere at once (or seeming to be everywhere at once)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...