Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on an emotional rollercoaster

/ɒn ən ɪˈmoʊʃənəl ˈroʊlərˌkoʊstər/

Nghĩa thường dùng

trải qua nhiều cảm xúc khác nhau trong thời gian ngắn cụm từ

“After the news, she felt like she was on an emotional rollercoaster.”Sau khi nghe tin, cô ấy cảm thấy như đang trải qua một chuyến tàu lượn cảm xúc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...