on cloud nine
Nghĩa thường dùng
“She was on cloud nine when she got the job offer.”Cô ấy hạnh phúc tột độ khi nhận được thư mời làm việc.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She was on cloud nine when she got the job offer.”Cô ấy hạnh phúc tột độ khi nhận được thư mời làm việc.
Đang tải...