Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on holiday

/ɒn ˈhɒlədeɪ/

Nghĩa thường dùng

đang trong kỳ nghỉ; đang đi nghỉ cụm từ

“I'm on holiday next week, so I won't be at work.”Tuần tới tôi nghỉ phép nên sẽ không đi làm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...