Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on record

/ɒn ˈrekɔːd/

Nghĩa thường dùng

từng được ghi nhận (chính thức) cụm từ

“Last year was one of the hottest years on record.”Năm ngoái là một trong những năm nóng nhất từng được ghi nhận.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...