Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on the back foot

/ɑn ðə bæk fʊt/

Nghĩa thường dùng

ở trong vị trí bất lợi cụm từ

“The team was on the back foot after the first half.”Đội đã ở trong vị trí bất lợi sau hiệp một.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...