Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on the ball

/ɑn ðə bɔl/

Nghĩa thường dùng

nhạy bén và nhận thức về mọi thứ cụm từ

“She's always on the ball during meetings.”Cô ấy luôn nhạy bén trong các cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...