on the contrary
/ɒn ðə ˈkɑːn.trɛr.i/
Nghĩa thường dùng
ngược lại (phủ nhận ý vừa nói)
trạng từ
“We did not lose clients; on the contrary, we gained more.”Chúng tôi không mất khách; ngược lại, chúng tôi có thêm nhiều hơn.