Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on the contrary

/ɒn ðə ˈkɑːn.trɛr.i/

Nghĩa thường dùng

ngược lại (phủ nhận ý vừa nói) trạng từ

“We did not lose clients; on the contrary, we gained more.”Chúng tôi không mất khách; ngược lại, chúng tôi có thêm nhiều hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...