on the cutting edge
/ɑn ðə ˈkʌtɪŋ ɛdʒ/
Nghĩa thường dùng
ở vị trí tiên phong của sự phát triển mới
cụm từ
“The company is on the cutting edge of technology.”Công ty đang ở vị trí tiên phong trong công nghệ.