Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on the cutting edge

/ɑn ðə ˈkʌtɪŋ ɛdʒ/

Nghĩa thường dùng

ở vị trí tiên phong của sự phát triển mới cụm từ

“The company is on the cutting edge of technology.”Công ty đang ở vị trí tiên phong trong công nghệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...