on the desk
Nghĩa thường dùng
trên bàn
cụm từ
“A laptop and three notebooks on the desk.”Một máy tính xách tay và ba quyển vở trên bàn.
Từ điển Anh–Việt
112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“A laptop and three notebooks on the desk.”Một máy tính xách tay và ba quyển vở trên bàn.
Đang tải...