on the hush-hush
/ɒn ðə hʌʃ hʌʃ/
Nghĩa thường dùng
giữ bí mật hoặc bảo mật
cụm từ
“The plans were made on the hush-hush to avoid leaks.”Các kế hoạch được thực hiện trong bí mật để tránh rò rỉ.