Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on the money

/ɒn ðə ˈmʌni/

Nghĩa thường dùng

Hoàn toàn đúng hoặc chính xác, đặc biệt là về tài chính. cụm từ

“Your estimate was right on the money.”Dự đoán của bạn hoàn toàn chính xác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...