on the money
/ɒn ðə ˈmʌni/
Nghĩa thường dùng
Hoàn toàn đúng hoặc chính xác, đặc biệt là về tài chính.
cụm từ
“Your estimate was right on the money.”Dự đoán của bạn hoàn toàn chính xác.