Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on the one hand

/ɑn ðə wʌn hænd/

Nghĩa thường dùng

dùng để trình bày một khía cạnh của lập luận cụm từ

“On the one hand, technology improves efficiency.”Một mặt, công nghệ cải thiện hiệu suất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...