Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on the phone

/ˌɒn ðə ˈfəʊn/

Nghĩa thường dùng

(nói chuyện) qua điện thoại cụm từ

“I talk to my best friend on the phone every night.”Tối nào tôi cũng nói chuyện với bạn thân qua điện thoại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...