Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on the same playing field

/ɑn ðə seɪm ˈpleɪ.ɪŋ fiːld/

Nghĩa thường dùng

Có cơ hội ngang nhau trong cạnh tranh. cụm từ

“All teams are on the same playing field in this tournament.”Tất cả các đội đều có cơ hội ngang nhau trong giải đấu này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...