Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on your own

/ɒn jɔːr ˈəʊn/

Nghĩa thường dùng

một mình, tự làm (không có người khác) cụm từ

“Some jobs need people who can work on their own.”Một số công việc cần người có thể làm việc một mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...