Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

once or twice

/ˌwʌns ɔː ˈtwaɪs/

Nghĩa thường dùng

một hai lần cụm từ

“I have only been to Ha Long Bay once or twice.”Tôi mới chỉ đến vịnh Hạ Long một hai lần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...