Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

once-over

/'wʌns,ouvə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

once-over

/'wʌns,ouvə/

danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục)

  • sự kiểm tra sơ bộ; sự kiểm tra qua quít, sự cưỡi ngựa xem hoa
  • việc làm qua quít
Định nghĩa tiếng Anh

n. a swift cursory examination or inspection

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...