Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oncogenesis

/,ɔŋkә'dʒenisis/

Nghĩa thường dùng

sự phát sinh ung thư danh từ

“The study of oncogenesis helps us understand how cancer develops.”Nghiên cứu về sự phát sinh ung thư giúp chúng ta hiểu cách ung thư phát triển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oncogenesis

//

* danh từ
  • sự phát sinh ung thư
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...