Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

one can anticipate that

/wʌn kæn ænˈtɪsɪpeɪt ðæt/

Nghĩa thường dùng

Có lý do để mong đợi điều gì đó sẽ xảy ra. cụm từ

“One can anticipate that the demand for renewable energy will rise.”Có thể dự đoán rằng nhu cầu về năng lượng tái tạo sẽ tăng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...