one can anticipate that
/wʌn kæn ænˈtɪsɪpeɪt ðæt/
Nghĩa thường dùng
Có lý do để mong đợi điều gì đó sẽ xảy ra.
cụm từ
“One can anticipate that the demand for renewable energy will rise.”Có thể dự đoán rằng nhu cầu về năng lượng tái tạo sẽ tăng.