Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

one can assume that

/wʌn kæn əˈsjuːm ðæt/

Nghĩa thường dùng

Chỉ ra một kết luận hợp lý dựa trên thông tin có sẵn. cụm từ

“One can assume that more people will adopt green technologies.”Người ta có thể giả định rằng nhiều người sẽ áp dụng công nghệ xanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...