one can confidently state that
/wʌn kæn ˈkɒnfɪdəntli steɪt ðæt/
Nghĩa thường dùng
Chắc chắn để tuyên bố một sự thật.
cụm từ
“One can confidently state that education is the key to success.”Có thể tự tin tuyên bố rằng giáo dục là chìa khóa cho thành công.