Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

one can envision that

/wʌn kæn ɪnˈvɪʒ.ən ðæt/

Nghĩa thường dùng

một người có thể tưởng tượng hoặc dự đoán điều gì xảy ra cụm từ

“One can envision that cities will become smarter with technology.”Một người có thể tưởng tượng rằng các thành phố sẽ trở nên thông minh hơn với công nghệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...