Từ điển Anh–Việt

111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

one can observe that

Nghĩa thường dùng

Có thể nhận thấy rằng. cụm từ

“One can observe that technology is advancing rapidly.”Có thể nhận thấy rằng công nghệ đang phát triển nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...