Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

one could assume that

/wʌn kʊd əˈsum ðæt/

Nghĩa thường dùng

một người có thể giả định rằng điều này sẽ xảy ra cụm từ

“One could assume that online shopping will continue to grow in popularity.”Một người có thể giả định rằng mua sắm trực tuyến sẽ tiếp tục phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...