one could assume that
/wʌn kʊd əˈsum ðæt/
Nghĩa thường dùng
một người có thể giả định rằng điều này sẽ xảy ra
cụm từ
“One could assume that online shopping will continue to grow in popularity.”Một người có thể giả định rằng mua sắm trực tuyến sẽ tiếp tục phát triển.