Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

one could reasonably argue that

/wʌn kʊd ˈriːzənəbl ˈɑːrɡjuː ðæt/

Nghĩa thường dùng

Hợp lý khi đưa ra lập luận này. cụm từ

“One could reasonably argue that technology improves productivity.”Có thể lập luận hợp lý rằng công nghệ cải thiện năng suất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...