Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

one might anticipate that

Nghĩa thường dùng

Có thể mong đợi rằng điều gì đó sẽ xảy ra. cụm từ

“One might anticipate that global temperatures will rise.”Có thể mong đợi rằng nhiệt độ toàn cầu sẽ tăng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...