Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

one might assume that

/wʌn maɪt əˈsum ðæt/

Nghĩa thường dùng

Có thể nghĩ rằng điều gì đó là đúng. cụm từ

“One might assume that technology will solve many problems.”Người ta có thể nghĩ rằng công nghệ sẽ giải quyết nhiều vấn đề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...