one might envision that
/wʌn maɪt ɪnˈvɪʒən ðæt/
Nghĩa thường dùng
người ta có thể tưởng tượng rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
cụm từ
“One might envision that cities will become greener in the future.”Người ta có thể tưởng tượng rằng các thành phố sẽ trở nên xanh hơn trong tương lai.