Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

one might expect that

/wʌn maɪt ɪkˈspɛkt ðæt/

Nghĩa thường dùng

có thể hợp lý khi nghĩ rằng điều này sẽ xảy ra cụm từ

“One might expect that job opportunities will increase with economic growth.”Có thể hợp lý khi nghĩ rằng cơ hội việc làm sẽ tăng lên với sự phát triển kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...